mốc hoa cau

Học thuật
Thân thiện
mốc hoa cau

Mẹ rắc mốc hoa cau lên trên mâm xôi.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loại mốc (nấm mốc) màu vàng, thường được nuôi cấy trên cơm nếp (xôi) để làm nguyên liệu lên men sản xuất tương: "mốc hoa cau" tên gọi của một chủng nấm mốc có ích, được sử dụng trong chế biến thực phẩm truyền thống.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • ngoại tôi thường tự làm mốc hoa cau trên nồi xôi để làm tương. ( ngoại tôi thường tự nuôi cấy mốc hoa cau trên nồi xôi để làm tương.)
    • Chất lượng của tương phụ thuộc nhiều vào mốc hoa cauđượcđúng cách hay không. (Chất lượng của tương phụ thuộc nhiều vào việc mốc hoa cauđượcđúng cách hay không.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ủ mốc hoa cau": quá trình nuôi cấy phát triển loại nấm mốc này trên cơm nếp.
    • Công đoạnmốc hoa cau đòi hỏi nhiệt độ độ ẩm thích hợp. (Công đoạn nuôi cấy mốc hoa cau đòi hỏi nhiệt độ độ ẩm thích hợp.)
Biến thể từ gần giống
  • Mốc tương (danh từ): tên gọi chung cho các loại mốc dùng làm tương, trong đó "mốc hoa cau".
  • Aspergillus oryzae (danh từ): tên khoa học của loại nấm mốc thường dùng trong lên men, tương tự với "mốc hoa cau" trong thực phẩm Việt Nam.
Từ đồng nghĩa
  • Mốc vàng: cách gọi mô tả dựa trên màu sắc đặc trưng của "mốc hoa cau".
Thông tin thêm
  • Nguồn gốc tên gọi: Tên "mốc hoa cau" có thể bắt nguồn từ màu vàng của nấm mốc, gợi nhớ đến màu hoa cau, hoặc do hình dạng, mùi hương đặc trưng. Đây một thành phần không thể thiếu để tạo ra các loại tương truyền thống hương vị đậm đà.
mốc hoa cau

Mẹ rắc mốc hoa cau lên trên mâm xôi.

  1. Mốc vàng trên mặt xôi dùng làm tương.